заклеймённый

tính từ

Nghĩa

  1. bị mang vết nhơ, bị mang tiếng xấu, bị stigmat hóa

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзаклеймённыйзаклеймённоезаклеймённаязаклеймённые
Sinh cáchзаклеймённогозаклеймённогозаклеймённойзаклеймённых
Tặng cáchзаклеймённомузаклеймённомузаклеймённойзаклеймённым
Đối cáchзаклеймённыйзаклеймённоезаклеймённуюзаклеймённые
Công cụ cáchзаклеймённымзаклеймённымзаклеймённойзаклеймёнными
Giới cáchзаклеймённомзаклеймённомзаклеймённойзаклеймённых
Dạng ngắnзаклеймёнзаклеймено́заклеймена́заклеймены́

Từ liên quan

заклейми́ть заклеймить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. đóng dấu, khắc dấu, bôi nhọ, mang tiếng xấu

Chia động từ

Tương lai
язаклеймлю́
тызаклейми́шь
он / она / онозаклейми́т
мызаклейми́м
вызаклейми́те
онизаклеймя́т
Quá khứ
Giống đựcзаклейми́л
Giống cáiзаклейми́ла
Giống trungзаклейми́ло
Số nhiềuзаклейми́ли
Mệnh lệnh
Số ítзаклейми́
Số nhiềuзаклейми́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—заклейми́вший
Bị động—заклеймённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—заклейми́в, заклеймивши