зака́з
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Đặt hàng
- đặt làmна изготовление чего-л. тж.sự
- đặt muaна покупку чего-л. тж.sự
- — hàng đặtthông tụcзаказанная вещь
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | зака́з | зака́зы |
| Sinh cách | зака́за | зака́зов |
| Tặng cách | зака́зу | зака́зам |
| Đối cách | зака́з | зака́зы |
| Công cụ cách | зака́зом | зака́зами |
| Giới cách | зака́зе | зака́зах |
Ví dụ
- отдел заказовphòng đặt hàng
- ваш заказ уже готовhàng anh đặt (hàng đặt của anh) đã làm xong rồi

