заказно́й
tính từ
Nghĩa
- bảo đảmо постовых отправленияхcó
- theo đơn đặt hàng, theo mẫu đặtсделанный на заказlàm
- đặt trước, thuê sẵnнанятый заранееđã
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | заказной | — | — | — |
| Sinh cách | — | — | — | — |
| Tặng cách | — | — | — | — |
| Đối cách | — | — | — | — |
| Công cụ cách | — | — | — | — |
| Giới cách | — | — | — | — |
Ví dụ
- заказное письмоthư bảo đảm
- заказной костюм[bộ] quần áo đặt may, quần áo may đo
- заказной автобусôtô buýt thuê sẵn