зажа́вший зажавший

tính từ

Nghĩa

  1. đã kẹp chặt, đã siết, đã nắm chặt

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзажа́вшийзажа́вшеезажа́вшаязажа́вшие
Sinh cáchзажа́вшегозажа́вшегозажа́вшейзажа́вших
Tặng cáchзажа́вшемузажа́вшемузажа́вшейзажа́вшим
Đối cáchзажа́вшего, зажа́вшийзажа́вшеезажа́вшуюзажа́вших, зажа́вшие
Công cụ cáchзажа́вшимзажа́вшимзажа́вшей, зажа́вшеюзажа́вшими
Giới cáchзажа́вшемзажа́вшемзажа́вшейзажа́вших

зажа́ть зажать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. nắm chặtобхватив, сдавить
  2. kẹp, nắm chặt, bịt, kìmpress / squeeze
  3. đàn áp, kìm nén

Chia động từ

Tương lai
язажму́
тызажмёшь
он / она / онозажмёт
мызажмём
вызажмёте
онизажму́т
Quá khứ
Giống đựcзажа́л
Giống cáiзажа́ла
Giống trungзажа́ло
Số nhiềuзажа́ли
Mệnh lệnh
Số ítзажми́
Số nhiềuзажми́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—зажа́вший
Bị động—зажа́тый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—зажа́в, зажавши

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa