Nghĩa
- bịt, bít, bópзатыкать
- kẹp chặt, cặp chặt, siết chặt, nắm chặt, ép chặt, bóp chặtстискивать
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | зажима́ю |
|---|
| ты | зажима́ешь |
|---|
| он / она / оно | зажима́ет |
|---|
| мы | зажима́ем |
|---|
| вы | зажима́ете |
|---|
| они | зажима́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | зажима́л |
|---|
| Giống cái | зажима́ла |
|---|
| Giống trung | зажима́ло |
|---|
| Số nhiều | зажима́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | зажима́й |
|---|
| Số nhiều | зажима́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | зажима́ющий | зажима́вший |
|---|
| Bị động | зажима́емый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | зажима́я | зажимав, зажимавши |
|---|
Từ liên quan
сжима́тьbóp, bóp chặt, làm nghẹn, làm thắt lại; bóp, ép, đè, ôm chặt, nắm chặt, siết chặtужи́мкаvẻ nhăn nhó, bộ mặt nhăn nhó, sự nhăn nhó, vẻ kỳ quặc