задающий
tính từ
Nghĩa
- định, xác định, thiết lập, đặt ra
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | задающий | задаю́щее | задаю́щая | задаю́щие |
| Sinh cách | задаю́щего | задаю́щего | задаю́щей | задаю́щих |
| Tặng cách | задаю́щему | задаю́щему | задаю́щей | задаю́щим |
| Đối cách | задаю́щего, задающий | задаю́щее | задаю́щую | задаю́щих, задаю́щие |
| Công cụ cách | задаю́щим | задаю́щим | задаю́щей, задаю́щею | задаю́щими |
| Giới cách | задаю́щем | задаю́щем | задаю́щей | задаю́щих |