задающий

tính từ

Nghĩa

  1. định, xác định, thiết lập, đặt ra

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзадающийзадаю́щеезадаю́щаязадаю́щие
Sinh cáchзадаю́щегозадаю́щегозадаю́щейзадаю́щих
Tặng cáchзадаю́щемузадаю́щемузадаю́щейзадаю́щим
Đối cáchзадаю́щего, задающийзадаю́щеезадаю́щуюзадаю́щих, задаю́щие
Công cụ cáchзадаю́щимзадаю́щимзадаю́щей, задаю́щеюзадаю́щими
Giới cáchзадаю́щемзадаю́щемзадаю́щейзадаю́щих

задава́ть задавать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. hỏi
  2. giao, đặt

Chia động từ

Hiện tại
язадаю́
тызадаёшь
он / она / онозадаёт
мызадаём
вызадаёте
онизадаю́т
Quá khứ
Giống đựcзадава́л
Giống cáiзадава́ла
Giống trungзадава́ло
Số nhiềuзадава́ли
Mệnh lệnh
Số ítзадава́й
Số nhiềuзадава́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngзадающийзадававший
Bị độngзадава́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từзадава́язадавав, задававши

Từ liên quan