зада́ть
động từthể hoàn thành
Cặp thể задава́тьhỏi; giao, đặt
Nghĩa
- hỏiпоставить (вопрос)
- hỏi, giao, đặt
- ấn địnhназначить, определить
- cho ănдать корм
- tổ chứcустроить, организовать
- giaoпоручить сделать
- đặt ra
- đặt câu hỏiпоставить (вопрос)
- quy địnhназначить, определить
- xác địnhназначить, определить
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | зада́м |
| ты | зада́шь |
| он / она / оно | зада́ст |
| мы | задади́м |
| вы | задади́те |
| они | зададу́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | зада́л, за́дал |
| Giống cái | задала́ |
| Giống trung | зада́ло, задало́ |
| Số nhiều | зада́ли, за́дали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | зада́й |
| Số nhiều | зада́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | зада́вший |
| Bị động | — | за́данный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | зада́в, задавши |
