задави́ть
động từthể hoàn thành
Cặp thể дави́тьbó, thắt tức, nghẹt; bóp cổ, bóp họngзада́вливатьnghiền, bẹp, đè bẹp; cán, đè lên (xe)
Nghĩa
- Đè chết, cán chết, nghiến chết, nghiến nát
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | задавлю́ |
| ты | зада́вишь |
| он / она / оно | зада́вит |
| мы | зада́вим |
| вы | зада́вите |
| они | зада́вят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | задави́л |
| Giống cái | задави́ла |
| Giống trung | задави́ло |
| Số nhiều | задави́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | задави́ |
| Số nhiều | задави́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | задави́вший |
| Bị động | — | зада́вленный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | задави́в, задавивши |
Ví dụ
- его задавитьило поездомnó bị xe lửa nghiến chết