задави́ть задавить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. Đè chết, cán chết, nghiến chết, nghiến nát

Chia động từ

Tương lai
язадавлю́
тызада́вишь
он / она / онозада́вит
мызада́вим
вызада́вите
онизада́вят
Quá khứ
Giống đựcзадави́л
Giống cáiзадави́ла
Giống trungзадави́ло
Số nhiềuзадави́ли
Mệnh lệnh
Số ítзадави́
Số nhiềuзадави́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—задави́вший
Bị động—зада́вленный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—задави́в, задавивши

Ví dụ

  • его задавитьило поездом
    nó bị xe lửa nghiến chết