дави́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- bó, thắt tức, nghẹtо платье, обуви и т. п.
- bóp cổ, bóp họngthông tụcдушить
- làm khổ, làm khó chịuугнетать, тяготить
- ép, vắtразминать, выживать сок
- đè bẹp, giẫm bẹpраздавливать
- đè chếtубиватьchẹt, cán
- đè nén, áp bức, áp chế, đè épпритеснять
- đè nặngтяжестью
- đè, ép, nénтж. на Внажимать
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | давлю́ |
| ты | да́вишь |
| он / она / оно | да́вит |
| мы | да́вим |
| вы | да́вите |
| они | да́вят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | дави́л |
| Giống cái | дави́ла |
| Giống trung | дави́ло |
| Số nhiều | дави́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | дави́ |
| Số nhiều | дави́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | давя́щий | дави́вший |
| Bị động | дави́мый | да́вленный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | давя́ | давив, давивши |
Ví dụ
- давить лимонvắt chanh
- давить маслоép dầu
