зада́вливать задавливать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. nghiền, bẹp, đè bẹp
  2. cán, đè lên (xe)xein car

Chia động từ

Hiện tại
язада́вливаю
тызада́вливаешь
он / она / онозада́вливает
мызада́вливаем
вызада́вливаете
онизада́вливают
Quá khứ
Giống đựcзада́вливал
Giống cáiзада́вливала
Giống trungзада́вливало
Số nhiềuзада́вливали
Mệnh lệnh
Số ítзада́вливай
Số nhiềuзада́вливайте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngзада́вливающийзада́вливавший
Bị độngзадавливаемый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từзада́вливаязадавливав, задавливавши