зада́вливать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- nghiền, bẹp, đè bẹp
- cán, đè lên (xe)xein car
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | зада́вливаю |
| ты | зада́вливаешь |
| он / она / оно | зада́вливает |
| мы | зада́вливаем |
| вы | зада́вливаете |
| они | зада́вливают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | зада́вливал |
| Giống cái | зада́вливала |
| Giống trung | зада́вливало |
| Số nhiều | зада́вливали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | зада́вливай |
| Số nhiều | зада́вливайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | зада́вливающий | зада́вливавший |
| Bị động | задавливаемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | зада́вливая | задавливав, задавливавши |