загла́дить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- bù đắp, chuộc lỗi, đền bù, sửa saifor
- làm phẳng, xoa phẳng, làm nhẵn
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | загла́жу |
| ты | загла́дишь |
| он / она / оно | загла́дит |
| мы | загла́дим |
| вы | загла́дите |
| они | загла́дят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | загла́дил |
| Giống cái | загла́дила |
| Giống trung | загла́дило |
| Số nhiều | загла́дили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | загла́дь |
| Số nhiều | загла́дьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | загла́дивший |
| Bị động | — | загла́женный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | загла́див, загладивши |