загла́дить загладить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. bù đắp, chuộc lỗi, đền bù, sửa saifor
  2. làm phẳng, xoa phẳng, làm nhẵn

Chia động từ

Tương lai
язагла́жу
тызагла́дишь
он / она / онозагла́дит
мызагла́дим
вызагла́дите
онизагла́дят
Quá khứ
Giống đựcзагла́дил
Giống cáiзагла́дила
Giống trungзагла́дило
Số nhiềuзагла́дили
Mệnh lệnh
Số ítзагла́дь
Số nhiềuзагла́дьте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—загла́дивший
Bị động—загла́женный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—загла́див, загладивши

Từ liên quan