загла́живать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- là phẳngутюгом
- vuốt thẳng, làm thẳng, làm phẳng phiuделать гладким
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | загла́живаю |
| ты | загла́живаешь |
| он / она / оно | загла́живает |
| мы | загла́живаем |
| вы | загла́живаете |
| они | загла́живают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | загла́живал |
| Giống cái | загла́живала |
| Giống trung | загла́живало |
| Số nhiều | загла́живали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | загла́живай |
| Số nhiều | загла́живайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | загла́живающий | загла́живавший |
| Bị động | загла́живаемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | загла́живая | заглаживав, заглаживавши |
Ví dụ
- заглаживать складкиvuốt (là) thành nếp
- заглаживать свою винуsửa lỗi (chuộc tội) của mình