за́втракать завтракать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Ăn sáng, lót dạ, điểm tâmăn

Chia động từ

Hiện tại
яза́втракаю
тыза́втракаешь
он / она / оноза́втракает
мыза́втракаем
выза́втракаете
ониза́втракают
Quá khứ
Giống đựcза́втракал
Giống cáiза́втракала
Giống trungза́втракало
Số nhiềuза́втракали
Mệnh lệnh
Số ítза́втракай
Số nhiềuза́втракайте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngза́втракающийза́втракавший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từза́втракаязавтракав, завтракавши

Ví dụ

  • завтракать чем-л.
    ăn sáng món gì

Từ liên quan