за́втрак завтрак

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Ăn sáng, cơm sáng, lót dạ, điểm tâm
  2. đồ ăn sáng, cơm sángпища

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchза́втракза́втраки
Sinh cáchза́втраказа́втраков
Tặng cáchза́втракуза́втракам
Đối cáchза́втракза́втраки
Công cụ cáchза́втракомза́втраками
Giới cáchза́втракеза́втраках

Ví dụ

  • кормить завтраками
    hẹn rày hẹn mai, hứa mãi

Từ liên quan