за́втрак
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Ăn sáng, cơm sáng, lót dạ, điểm tâm
- đồ ăn sáng, cơm sángпища
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | за́втрак | за́втраки |
| Sinh cách | за́втрака | за́втраков |
| Tặng cách | за́втраку | за́втракам |
| Đối cách | за́втрак | за́втраки |
| Công cụ cách | за́втраком | за́втраками |
| Giới cách | за́втраке | за́втраках |
Ví dụ
- кормить завтракамиhẹn rày hẹn mai, hứa mãi
