поза́втракать
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- ăn sáng
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | поза́втракаю |
| ты | поза́втракаешь |
| он / она / оно | поза́втракает |
| мы | поза́втракаем |
| вы | поза́втракаете |
| они | поза́втракают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | поза́втракал |
| Giống cái | поза́втракала |
| Giống trung | поза́втракало |
| Số nhiều | поза́втракали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | поза́втракай |
| Số nhiều | поза́втракайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | поза́втракавший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | поза́втракав, позавтракавши |