зави́довать
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể позави́доватьghen tị
Nghĩa
- Ganh tị, ghen tị, tị nạnh, phân bì, suy bì, so bì, thèm muốn, thèm
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | зави́дую |
| ты | зави́дуешь |
| он / она / оно | зави́дует |
| мы | зави́дуем |
| вы | зави́дуете |
| они | зави́дуют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | зави́довал |
| Giống cái | зави́довала |
| Giống trung | зави́довало |
| Số nhiều | зави́довали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | зави́дуй |
| Số nhiều | зави́дуйте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | зави́дующий | зави́довавший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | зави́дуя | завидовавши |
Ví dụ
- я завидоватьую его здоровьюtôi thèm muốn được có sức khỏe như anh ấy
- я не завидоватьую его успехуtôi không tị nạnh thành tích của nó
