за́висть зависть

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. Ganh tị, ghen tị, tị nạnh, ghen ghét, đố kỵ

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchза́вистьза́висти
Sinh cáchза́вистиза́вистей
Tặng cáchза́вистиза́вистям
Đối cáchза́вистьза́висти
Công cụ cáchза́вистьюза́вистями
Giới cáchза́вистиза́вистях

Ví dụ

  • возбуждать в ком-л. зависть
    gây cho ai lòng ganh tị (ghen tị)
  • на зависть кому-л.
    để cho ai thèm

Từ liên quan