зави́довавший завидовавший

tính từ

Nghĩa

  1. đã ghen tị, đã đố kỵ, từng ghen ghét

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзави́довавшийзави́довавшеезави́довавшаязави́довавшие
Sinh cáchзави́довавшегозави́довавшегозави́довавшейзави́довавших
Tặng cáchзави́довавшемузави́довавшемузави́довавшейзави́довавшим
Đối cáchзави́довавшего, зави́довавшийзави́довавшеезави́довавшуюзави́довавших, зави́довавшие
Công cụ cáchзави́довавшимзави́довавшимзави́довавшей, зави́довавшеюзави́довавшими
Giới cáchзави́довавшемзави́довавшемзави́довавшейзави́довавших

зави́довать завидовать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Ganh tị, ghen tị, tị nạnh, phân bì, suy bì, so bì, thèm muốn, thèm

Chia động từ

Hiện tại
язави́дую
тызави́дуешь
он / она / онозави́дует
мызави́дуем
вызави́дуете
онизави́дуют
Quá khứ
Giống đựcзави́довал
Giống cáiзави́довала
Giống trungзави́довало
Số nhiềuзави́довали
Mệnh lệnh
Số ítзави́дуй
Số nhiềuзави́дуйте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngзави́дующийзави́довавший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từзави́дуязавидовавши

Ví dụ

  • я завидоватьую его здоровью
    tôi thèm muốn được có sức khỏe như anh ấy
  • я не завидоватьую его успеху
    tôi không tị nạnh thành tích của nó

Từ liên quan