заве́т
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Di huấn, di chúc
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | заве́т | заве́ты |
| Sinh cách | заве́та | заве́тов |
| Tặng cách | заве́ту | заве́там |
| Đối cách | заве́т | заве́ты |
| Công cụ cách | заве́том | заве́тами |
| Giới cách | заве́те | заве́тах |
Ví dụ
- заветы Ленинаnhững lời di huấn của Lê-nin