завеща́ть
động từthể chưa hoàn thành và hoàn thành
Nghĩa
- di chúc, trối trăng, chối lạiД + инф.выражать предсмертную волю
- di chúc, để lạiВ Димущество
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | завеща́ю |
| ты | завеща́ешь |
| он / она / оно | завеща́ет |
| мы | завеща́ем |
| вы | завеща́ете |
| они | завеща́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | завеща́л |
| Giống cái | завеща́ла |
| Giống trung | завеща́ло |
| Số nhiều | завеща́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | завеща́й |
| Số nhiều | завеща́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | завеща́ющий | завеща́вший |
| Bị động | завеща́емый | заве́щанный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | завеща́я | завеща́в, завещавши |