заве́са
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Màn, màn che
- màn, màngто, что закрывает собой
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | заве́са | заве́сы |
| Sinh cách | заве́сы | заве́с |
| Tặng cách | заве́се | заве́сам |
| Đối cách | заве́су | заве́сы |
| Công cụ cách | заве́сой, заве́сою | заве́сами |
| Giới cách | заве́се | заве́сах |
Ví dụ
- завеса дождяmàn mưa
- снежная завесаmàn tuyết; trướng tuyết (поэт.)
- дымовая завесаmàn khói