заве́са завеса

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. Màn, màn che
  2. màn, màngто, что закрывает собой

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchзаве́сазаве́сы
Sinh cáchзаве́сызаве́с
Tặng cáchзаве́сезаве́сам
Đối cáchзаве́сузаве́сы
Công cụ cáchзаве́сой, заве́союзаве́сами
Giới cáchзаве́сезаве́сах

Ví dụ

  • завеса дождя
    màn mưa
  • снежная завеса
    màn tuyết; trướng tuyết (поэт.)
  • дымовая завеса
    màn khói

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

за́вес завес

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. màn che
  2. tấm màn phủ

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchза́весза́весы
Sinh cáchза́весаза́весов
Tặng cáchза́весуза́весам
Đối cáchза́весза́весы
Công cụ cáchза́весомза́весами
Giới cáchза́весеза́весах

Từ liên quan