зава́рка заварка

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. hàn vá, hàn đắpsự
  2. mẻthông tụcколичество
  3. phaдействиеsự

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchзава́рказава́рки
Sinh cáchзава́ркизава́рок
Tặng cáchзава́ркезава́ркам
Đối cáchзава́ркузава́рок
Công cụ cáchзава́ркой, зава́ркоюзава́рками
Giới cáchзава́ркезава́рках

Ví dụ

  • чаю осталось на одну заварку
    chè chỉ còn đủ pha một mẻ thôi

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa