зава́рка
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- hàn vá, hàn đắpsự
- mẻthông tụcколичество
- phaдействиеsự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | зава́рка | зава́рки |
| Sinh cách | зава́рки | зава́рок |
| Tặng cách | зава́рке | зава́ркам |
| Đối cách | зава́рку | зава́рок |
| Công cụ cách | зава́ркой, зава́ркою | зава́рками |
| Giới cách | зава́рке | зава́рках |
Ví dụ
- чаю осталось на одну заваркуchè chỉ còn đủ pha một mẻ thôi