зава́ривать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- chần, trụngобдавать кипятком
- hàn vá, hàn đắpВтех.
- phaВ, Рчай и т. п.
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | зава́риваю |
| ты | зава́риваешь |
| он / она / оно | зава́ривает |
| мы | зава́риваем |
| вы | зава́риваете |
| они | зава́ривают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | зава́ривал |
| Giống cái | зава́ривала |
| Giống trung | зава́ривало |
| Số nhiều | зава́ривали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | зава́ривай |
| Số nhiều | зава́ривайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | зава́ривающий | зава́ривавший |
| Bị động | зава́риваемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | зава́ривая | заваривав, заваривавши |
Ví dụ
- заваривать кофеpha cà-phê