забра́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- lấy đi, đón về, mang theo
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | заберу́ |
| ты | заберёшь |
| он / она / оно | заберёт |
| мы | заберём |
| вы | заберёте |
| они | заберу́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | забра́л |
| Giống cái | забрала́ |
| Giống trung | забра́ло |
| Số nhiều | забра́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | забери́ |
| Số nhiều | забери́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | забра́вший |
| Bị động | — | за́бранный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | забра́в, забравши |
