прихвати́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- mang theo, chộp lấy
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | прихвачу́ |
| ты | прихва́тишь |
| он / она / оно | прихва́тит |
| мы | прихва́тим |
| вы | прихва́тите |
| они | прихва́тят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | прихвати́л |
| Giống cái | прихвати́ла |
| Giống trung | прихвати́ло |
| Số nhiều | прихвати́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | прихвати́ |
| Số nhiều | прихвати́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | прихвати́вший |
| Bị động | — | прихва́ченный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | прихвати́в, прихвативши, прихватя́ |
