забира́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- bắt, tóm, tóm cổthông tụcВарестовывать
- lấy, chiếm, chiếm lấy, chiếm đoạt, giật lấy, giằng lấythông tụcВотнять, захватить
- lấy, nắm, nắm lấy, cầm lấyВ
- đem theo, mang theoВбрать с собой
- đi lệch, đi xiênотклоняться
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | забира́ю |
| ты | забира́ешь |
| он / она / оно | забира́ет |
| мы | забира́ем |
| вы | забира́ете |
| они | забира́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | забира́л |
| Giống cái | забира́ла |
| Giống trung | забира́ло |
| Số nhiều | забира́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | забира́й |
| Số nhiều | забира́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | забира́ющий | забира́вший |
| Bị động | забира́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | забира́я | забирав, забиравши |
Ví dụ
- забрать вправоđi lệch (xiên) về phía phải
- забрать себе в головуkhăng khăng giữ ý định (ý kiến) của mình
