забра́ло
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- Mạng sắt che mặt
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | забра́л | забралы |
| Sinh cách | забрала | забралов |
| Tặng cách | забралу | забралам |
| Đối cách | забра́л | забралы |
| Công cụ cách | забралом | забралами |
| Giới cách | забрале | забралах |
Ví dụ
- с открытым забралом[một cách] thẳng thắn, công khai