забра́ло забрало

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. Mạng sắt che mặt

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchзабра́лзабралы
Sinh cáchзабралазабралов
Tặng cáchзабралузабралам
Đối cáchзабра́лзабралы
Công cụ cáchзабраломзабралами
Giới cáchзабралезабралах

Ví dụ

  • с открытым забралом
    [một cách] thẳng thắn, công khai

забра́ть забрать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. lấy đi, đón về, mang theo

Chia động từ

Tương lai
язаберу́
тызаберёшь
он / она / онозаберёт
мызаберём
вызаберёте
онизаберу́т
Quá khứ
Giống đựcзабра́л
Giống cáiзабрала́
Giống trungзабра́ло
Số nhiềuзабра́ли
Mệnh lệnh
Số ítзабери́
Số nhiềuзабери́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—забра́вший
Bị động—за́бранный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—забра́в, забравши

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa