Nghĩa
- buộc. . . lại, cột. . . lạiВпривязывать
- bóp, tóm, túm, bóp chặt, tóm chặt, túm chặtВзажимать
- làm. . . hơi đóng băngВслегка подмораживать
- làm. . . thui điвредить морозом
- đem theo, mang theo, đưa. . . đi theoВ, Рбрать с собой
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | прихва́тываю |
|---|
| ты | прихва́тываешь |
|---|
| он / она / оно | прихва́тывает |
|---|
| мы | прихва́тываем |
|---|
| вы | прихва́тываете |
|---|
| они | прихва́тывают |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | прихва́тывал |
|---|
| Giống cái | прихва́тывала |
|---|
| Giống trung | прихва́тывало |
|---|
| Số nhiều | прихва́тывали |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | прихва́тывай |
|---|
| Số nhiều | прихва́тывайте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | прихва́тывающий | прихва́тывавший |
|---|
| Bị động | прихва́тываемый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | прихва́тывая | прихватывав, прихватывавши |
|---|