забира́емый забираемый

tính từ

Nghĩa

  1. được lấy đi, được thu gom

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзабира́емыйзабира́емоезабира́емаязабира́емые
Sinh cáchзабира́емогозабира́емогозабира́емойзабира́емых
Tặng cáchзабира́емомузабира́емомузабира́емойзабира́емым
Đối cáchзабира́емого, забира́емыйзабира́емоезабира́емуюзабира́емых, забира́емые
Công cụ cáchзабира́емымзабира́емымзабира́емой, забира́емоюзабира́емыми
Giới cáchзабира́емомзабира́емомзабира́емойзабира́емых
Dạng ngắnзабираемзабираемозабираемазабираемы

забира́ть забирать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. bắt, tóm, tóm cổthông tụcВарестовывать
  2. lấy, chiếm, chiếm lấy, chiếm đoạt, giật lấy, giằng lấythông tụcВотнять, захватить
  3. lấy, nắm, nắm lấy, cầm lấyВ
  4. đem theo, mang theoВбрать с собой
  5. đi lệch, đi xiênотклоняться

Chia động từ

Hiện tại
язабира́ю
тызабира́ешь
он / она / онозабира́ет
мызабира́ем
вызабира́ете
онизабира́ют
Quá khứ
Giống đựcзабира́л
Giống cáiзабира́ла
Giống trungзабира́ло
Số nhiềuзабира́ли
Mệnh lệnh
Số ítзабира́й
Số nhiềuзабира́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngзабира́ющийзабира́вший
Bị độngзабира́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từзабира́язабирав, забиравши

Ví dụ

  • забрать вправо
    đi lệch (xiên) về phía phải
  • забрать себе в голову
    khăng khăng giữ ý định (ý kiến) của mình

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa