заба́вить
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- làm vui, giải trí cho, làm cho vui
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | заба́влю |
| ты | заба́вишь |
| он / она / оно | заба́вит |
| мы | заба́вим |
| вы | заба́вите |
| они | заба́вят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | заба́вил |
| Giống cái | заба́вила |
| Giống trung | заба́вило |
| Số nhiều | заба́вили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | заба́вь |
| Số nhiều | заба́вьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | забавящий | забавивший |
| Bị động | забавимый | забавленный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | забавя | забавив, забавивши |