журча́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Róc rách, reo
- xì xào, rì rầmперен.
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | журчу́ |
| ты | журчи́шь |
| он / она / оно | журчи́т |
| мы | журчи́м |
| вы | журчи́те |
| они | журча́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | журча́л |
| Giống cái | журча́ла |
| Giống trung | журча́ло |
| Số nhiều | журча́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | журчи́ |
| Số nhiều | журчи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | журча́щий | журча́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | журча́ | журча́в, журчавши |