ежеча́сно
trạng từ
Nghĩa
- Từng giờ, mỗi giờ, hằng giờ, hàng giờ
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ежеча́сный | ежеча́сное | ежеча́сная | ежеча́сные |
| Sinh cách | ежеча́сного | ежеча́сного | ежеча́сной | ежеча́сных |
| Tặng cách | ежеча́сному | ежеча́сному | ежеча́сной | ежеча́сным |
| Đối cách | ежеча́сный, ежеча́сного | ежеча́сное | ежеча́сную | ежеча́сные, ежеча́сных |
| Công cụ cách | ежеча́сным | ежеча́сным | ежеча́сной, ежеча́сною | ежеча́сными |
| Giới cách | ежеча́сном | ежеча́сном | ежеча́сной | ежеча́сных |
| Dạng ngắn | ежеча́сен | ежеча́сно | ежеча́сна | ежеча́сны |