е́внух
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- Hoạn quan, thái giám, quan thị
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | е́внух | е́внухи |
| Sinh cách | е́внуха | е́внухов |
| Tặng cách | е́внуху | е́внухам |
| Đối cách | е́внуха | е́внухов |
| Công cụ cách | е́внухом | е́внухами |
| Giới cách | е́внухе | е́внухах |