кастра́т
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- hoạn quan, người bị thiến
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | кастра́т | кастра́ты |
| Sinh cách | кастра́та | кастра́тов |
| Tặng cách | кастра́ту | кастра́там |
| Đối cách | кастра́та | кастра́тов |
| Công cụ cách | кастра́том | кастра́тами |
| Giới cách | кастра́те | кастра́тах |