дёрнуть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- giật chạyтронуться с места
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | дёрну |
| ты | дёрнешь |
| он / она / оно | дёрнет |
| мы | дёрнем |
| вы | дёрнете |
| они | дёрнут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | дёрнул |
| Giống cái | дёрнула |
| Giống trung | дёрнуло |
| Số nhiều | дёрнули |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | дёрни |
| Số nhiều | дёрните |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | дёрнувший |
| Bị động | — | дёрнутый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | дёрнув, дёрнувши |
Ví dụ
- лощади дёрнутьулиnhững con ngựa giật chạy
