дымя́щий дымящий

tính từ

Nghĩa

  1. bốc khói, âm ỉ

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдымя́щийдымя́щеедымя́щаядымя́щие
Sinh cáchдымя́щегодымя́щегодымя́щейдымя́щих
Tặng cáchдымя́щемудымя́щемудымя́щейдымя́щим
Đối cáchдымя́щего, дымя́щийдымя́щеедымя́щуюдымя́щих, дымя́щие
Công cụ cáchдымя́щимдымя́щимдымя́щей, дымя́щеюдымя́щими
Giới cáchдымя́щемдымя́щемдымя́щейдымя́щих

дыми́ть дымить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Phun khói, bốc khói, nhả khói, lên khói

Chia động từ

Hiện tại
ядымлю́
тыдыми́шь
он / она / онодыми́т
мыдыми́м
выдыми́те
онидымя́т
Quá khứ
Giống đựcдыми́л
Giống cáiдыми́ла
Giống trungдыми́ло
Số nhiềuдыми́ли
Mệnh lệnh
Số ítдыми́
Số nhiềuдыми́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngдымя́щийдыми́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từдымя́дыми́в, дымивши

Ví dụ

  • плита дымитьит
    bếp lò bốc khói
  • дымить попиросой
    hút thuốc

Từ liên quan