надыми́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Nhả khói nhiều, phun khói nhiều
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | надымлю́ |
| ты | надыми́шь |
| он / она / оно | надыми́т |
| мы | надыми́м |
| вы | надыми́те |
| они | надымя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | надыми́л |
| Giống cái | надыми́ла |
| Giống trung | надыми́ло |
| Số nhiều | надыми́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | надыми́ |
| Số nhiều | надыми́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | надыми́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | надыми́в, надымивши |