ду́матель
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- thiết bị suy nghĩ, máy tính tư duy, bộ não nhân tạoSci-Fi.; * From 'The Tale of the Troika' by Arkady and Boris Strugatsky.
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ду́матель | ду́матели |
| Sinh cách | ду́мателя | ду́мателей |
| Tặng cách | ду́мателю | ду́мателям |
| Đối cách | ду́матель | ду́матели |
| Công cụ cách | ду́мателем | ду́мателями |
| Giới cách | ду́мателе | ду́мателях |