парла́мент
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Nghị viện, nghị trường, quốc hội
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | парла́мент | парла́менты |
| Sinh cách | парла́мента | парла́ментов |
| Tặng cách | парла́менту | парла́ментам |
| Đối cách | парла́мент | парла́менты |
| Công cụ cách | парла́ментом | парла́ментами |
| Giới cách | парла́менте | парла́ментах |
