дре́млющий дремлющий

tính từ

Nghĩa

  1. ngủ gà ngủ gật, đang lim dim

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдре́млющийдре́млющеедре́млющаядре́млющие
Sinh cáchдре́млющегодре́млющегодре́млющейдре́млющих
Tặng cáchдре́млющемудре́млющемудре́млющейдре́млющим
Đối cáchдре́млющего, дре́млющийдре́млющеедре́млющуюдре́млющих, дре́млющие
Công cụ cáchдре́млющимдре́млющимдре́млющей, дре́млющеюдре́млющими
Giới cáchдре́млющемдре́млющемдре́млющейдре́млющих

дрема́ть дремать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Thiu thiu, ngủ lơ mơ, lim dim ngủ, thiêm thiếpngủ

Chia động từ

Hiện tại
ядремлю́
тыдре́млешь
он / она / онодре́млет
мыдре́млем
выдре́млете
онидре́млют
Quá khứ
Giống đựcдрема́л
Giống cáiдрема́ла
Giống trungдрема́ло
Số nhiềuдрема́ли
Mệnh lệnh
Số ítдремли́
Số nhiềuдремли́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngдре́млющийдрема́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từдремля́дрема́в, дремавши

Từ liên quan