дрейф

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. trôi giạt, trôi nổisự

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchдре́йфдре́йфы
Sinh cáchдре́йфадре́йфов
Tặng cáchдре́йфудре́йфам
Đối cáchдре́йфдре́йфы
Công cụ cáchдре́йфомдре́йфами
Giới cáchдре́йфедре́йфах

Ví dụ

  • лечь в дрейф
    cho thuyền buồm nổi tại chỗ

Từ liên quan