дрейф
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- trôi giạt, trôi nổisự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | дре́йф | дре́йфы |
| Sinh cách | дре́йфа | дре́йфов |
| Tặng cách | дре́йфу | дре́йфам |
| Đối cách | дре́йф | дре́йфы |
| Công cụ cách | дре́йфом | дре́йфами |
| Giới cách | дре́йфе | дре́йфах |
Ví dụ
- лечь в дрейфcho thuyền buồm nổi tại chỗ