дре́вние древние

danh từđộng vậtchỉ số nhiều

Nghĩa

  1. người cổ đại, dân cổ đại

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách—дре́вние
Sinh cách—дре́вних
Tặng cách—дре́вним
Đối cách—дре́вних
Công cụ cách—дре́вними
Giới cách—дре́вних

дре́вний древний

tính từ

Nghĩa

  1. cổ, cũ lắmочень старый
  2. Cổ, xưa
  3. già khụ, già khọm, già yếuдряхлый

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдре́внийдре́внеедре́вняядре́вние
Sinh cáchдре́внегодре́внегодре́внейдре́вних
Tặng cáchдре́внемудре́внемудре́внейдре́вним
Đối cáchдре́вний, дре́внегодре́внеедре́внююдре́вние, дре́вних
Công cụ cáchдре́внимдре́внимдре́вней, (дре́внею)дре́вними
Giới cáchдре́внемдре́внемдре́внейдре́вних
Dạng ngắnдре́вендре́внедре́внядре́вни
So sánh hơn древне́е, подревне́е
So sánh nhất древне́йший

Ví dụ

  • древний обычай
    tục lệ cổ, cổ lệ
  • древнийяя история
    lịch sử cổ đại, cổ sử
  • древние времена
    thời cổ đại, thời cổ, cổ đại

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa