дра́ма
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- chính kịch, kịch, kịch nóiжанр
- kịchпроизведениеvở, tấn
- thảm kịch, bi kịchtấn
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | дра́ма | дра́мы |
| Sinh cách | дра́мы | дра́м |
| Tặng cách | дра́ме | дра́мам |
| Đối cách | дра́му | дра́мы |
| Công cụ cách | дра́мой, дра́мою | дра́мами |
| Giới cách | дра́ме | дра́мах |
Ví dụ
- театр драмаыnhà kịch nói, kịch viện
- семейная драмаtấn thảm kịch (bi kịch) gia đình