дра́ма драма

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. chính kịch, kịch, kịch nóiжанр
  2. kịchпроизведениеvở, tấn
  3. thảm kịch, bi kịchtấn

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchдра́мадра́мы
Sinh cáchдра́мыдра́м
Tặng cáchдра́медра́мам
Đối cáchдра́мудра́мы
Công cụ cáchдра́мой, дра́моюдра́мами
Giới cáchдра́медра́мах

Ví dụ

  • театр драмаы
    nhà kịch nói, kịch viện
  • семейная драма
    tấn thảm kịch (bi kịch) gia đình

Từ liên quan