драмати́зм
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- bi đáttính chất
- Tính kịch, kịch tính
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | драмати́зм | драмати́змы |
| Sinh cách | драмати́зма | драмати́змов |
| Tặng cách | драмати́зму | драмати́змам |
| Đối cách | драмати́зм | драмати́змы |
| Công cụ cách | драмати́змом | драмати́змами |
| Giới cách | драмати́зме | драмати́змах |
Ví dụ
- драматизм положенияtính chất bi đát của tình hình, tình trạng bi đát