мелодра́ма
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- không tự nhiên, bộc lộ tình cảm quá đángsự
- kịch thông tục, truyền kỳ kịchдраматический жанр
- — ca nhạc kịchмуз. драма
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | мелодра́ма | мелодра́мы |
| Sinh cách | мелодра́мы | мелодра́м |
| Tặng cách | мелодра́ме | мелодра́мам |
| Đối cách | мелодра́му | мелодра́мы |
| Công cụ cách | мелодра́мой, мелодра́мою | мелодра́мами |
| Giới cách | мелодра́ме | мелодра́мах |