дра́вшийся дравшийся

tính từ

Nghĩa

  1. đã đánh nhau, đã đánh lộn, đánh nhau, đánh lộn

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдра́вшийсядра́вшеесядра́вшаясядра́вшиеся
Sinh cáchдра́вшегосядра́вшегосядра́вшейсядра́вшихся
Tặng cáchдра́вшемусядра́вшемусядра́вшейсядра́вшимся
Đối cáchдра́вшегося, дра́вшийсядра́вшеесядра́вшуюсядра́вшихся, дра́вшиеся
Công cụ cáchдра́вшимсядра́вшимсядра́вшейся, дра́вшеюсядра́вшимися
Giới cáchдра́вшемсядра́вшемсядра́вшейсядра́вшихся

дра́ться драться

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Đánh nhau, đánh lộn, ẩu đả, choảng nhau, chọn nhau

Chia động từ

Hiện tại
ядеру́сь
тыдерёшься
он / она / онодерётся
мыдерёмся
выдерётесь
онидеру́тся
Quá khứ
Giống đựcдра́лся
Giống cáiдрала́сь
Giống trungдра́лось
Số nhiềuдра́лись
Mệnh lệnh
Số ítдери́сь
Số nhiềuдери́тесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngдеру́щийсядра́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từдеря́сьдра́вшись

Ví dụ

  • драться друг с другом
    đánh lộn nhau, ẩu đả nhau
  • драться на кулаках
    đánh đấm nhau, đánh võ
  • драться на дуэли
    đấu súng, đấu kiếm

Từ liên quan