дости́гнуть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- đạt được
- đến, đạt tới
- đạt tới, đạt được
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | дости́гну |
| ты | дости́гнешь |
| он / она / оно | дости́гнет |
| мы | дости́гнем |
| вы | дости́гнете |
| они | дости́гнут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | дости́г, дости́гнул |
| Giống cái | дости́гла, дости́гнула |
| Giống trung | дости́гло, дости́гнуло |
| Số nhiều | дости́гли, дости́гнули |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | дости́гни |
| Số nhiều | дости́гните |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | дости́гнувший |
| Bị động | — | дости́гнутый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | дости́гнув, достигнувши, достигши |
