достига́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- tới, đến tới, đạt tớiкакого-л. уровня
- vọng đến, vang đến, vẳng đếnо звуках, слухах и т. п.
- đi đến, đi tới, đến, tớiдоходить, доезжатьđược
- đến, lênкакого-л. возраста
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | достига́ю |
| ты | достига́ешь |
| он / она / оно | достига́ет |
| мы | достига́ем |
| вы | достига́ете |
| они | достига́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | достига́л |
| Giống cái | достига́ла |
| Giống trung | достига́ло |
| Số nhiều | достига́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | достига́й |
| Số nhiều | достига́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | достига́ющий | достига́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | достига́я | достигав, достигавши |
Ví dụ
- высота здания достигатьает нескольких десятков метровchiều cao tòa nhà lên tới mấy chục mét
