достающий
tính từ
Nghĩa
- đang gây khó chịu, đang làm phiền, đang bực bội
- đang với tới, đang lấy, đang đạt được
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | достающий | достаю́щее | достаю́щая | достаю́щие |
| Sinh cách | достаю́щего | достаю́щего | достаю́щей | достаю́щих |
| Tặng cách | достаю́щему | достаю́щему | достаю́щей | достаю́щим |
| Đối cách | достаю́щего, достающий | достаю́щее | достаю́щую | достаю́щих, достаю́щие |
| Công cụ cách | достаю́щим | достаю́щим | достаю́щей, достаю́щею | достаю́щими |
| Giới cách | достаю́щем | достаю́щем | достаю́щей | достаю́щих |