до́ка дока

danh từgiống cáiđộng vật

Nghĩa

  1. chuyên gia, bậc thầy, người thạo việc

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchдо́кадо́ки
Sinh cáchдо́кидо́к
Tặng cáchдо́кедо́кам
Đối cáchдо́кудо́к
Công cụ cáchдо́кой, до́коюдо́ками
Giới cáchдо́кедо́ках

Từ đồng nghĩa

док

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Ụtàu, thuyền

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchдо́кдо́ки
Sinh cáchдо́кадо́ков
Tặng cáchдо́кудо́кам
Đối cáchдо́кдо́ки
Công cụ cáchдо́комдо́ками
Giới cáchдо́кедо́ках

Ví dụ

  • вводить корабль в док
    đưa tàu vào ụ
  • стоять в доке
    đậu trong ụ

Từ liên quan