до́ка
danh từgiống cáiđộng vật
Nghĩa
- chuyên gia, bậc thầy, người thạo việc
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | до́ка | до́ки |
| Sinh cách | до́ки | до́к |
| Tặng cách | до́ке | до́кам |
| Đối cách | до́ку | до́к |
| Công cụ cách | до́кой, до́кою | до́ками |
| Giới cách | до́ке | до́ках |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | до́ка | до́ки |
| Sinh cách | до́ки | до́к |
| Tặng cách | до́ке | до́кам |
| Đối cách | до́ку | до́к |
| Công cụ cách | до́кой, до́кою | до́ками |
| Giới cách | до́ке | до́ках |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | до́к | до́ки |
| Sinh cách | до́ка | до́ков |
| Tặng cách | до́ку | до́кам |
| Đối cách | до́к | до́ки |
| Công cụ cách | до́ком | до́ками |
| Giới cách | до́ке | до́ках |